Thu ngân sách
Thu ngân sách nhà nước của Việt Nam theo quý, gồm thu nội địa, thu từ dầu thô, thu từ xuất nhập khẩu và viện trợ.
Chỉ tiêu phản ánh năng lực huy động nguồn lực tài chính công và sức khỏe nền kinh tế; kết hợp với chi để đánh giá cân đối và bội chi ngân sách.
Dữ liệu do Bộ Tài chính công bố, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi thu ngân sách nhà nước của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Bộ Tài chính
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | Q2-2022 | Q1-2022 | Q4-2021 | Q3-2021 | Q2-2021 | Q1-2021 | Q4-2020 | Q3-2020 | Q2-2020 | Q1-2020 | Q4-2019 | Q3-2019 | Q2-2019 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG THU NGÂN SÁCH VÀ VIỆN TRỢ | 941.343,8 | 460.600 | 1.365.530,2 | 1.077.430 | 775.025 | 403.700 | 1.507.845 | 975.335 | 668.674,8 | 391.000 | 1.553.611,4 | 1.093.800 | 745.485 | |
| Thu thường xuyên | 833.034,8 | 409.127 | 1.215.819,7 | 968.936 | 695.432 | 364.148 | 1.328.859 | 873.371 | 603.162,8 | 355.263 | 1.391.030,4 | 997.450 | 686.082 | |
| Thu thuế13 | 728.581,8 | 360.309 | 1.055.282,7 | 836.845 | 615.376 | 330.611 | 1.060.798 | 731.580 | 500.214,8 | 307.858 | 1.122.403,4 | 830.308 | 573.280 | |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 179.036,3 | 87.789 | 272.973,3 | 204.712 | 148.295 | 89.403 | 259.329 | 167.271 | 121.504,3 | 84.188 | 270.610 | 196.859 | 143.528 | |
| Thuế thu nhập cá nhân | 93.015 | 51.105 | 113.442 | 97.731 | 72.808 | 38.825 | 115.213 | 89.860 | 64.524 | 37.728 | 109.405,6 | 85.552 | 60.745 | |
| Thuế sử dụng phi nông nghiệp | 1.229 | 572 | 1.823 | 1.221 | 815 | 199 | 2.068 | 1.641 | 796 | 219 | 2.040 | 1.610 | 1.039 | |
| Thuế môn bài | ||||||||||||||
| Lệ phí trước bạ | 22.971 | 10.039 | 31.771 | 25.222 | 20.073 | 8.677 | 34.822 | 22.708 | 15.189 | 8.595 | 40.190 | 28.088 | 18.597 | |
| Thuế chuyển quyền sử dụng đất | ||||||||||||||
| Thuế giá trị gia tăng | 239.016,5 | 118.262 | 333.223,7 | 266.820 | 193.905 | 106.353 | 342.029 | 231.182 | 150.600,6 | 92.686 | 362.691,3 | 265.766 | 179.583 | |
| Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản Nhập trong nước | 67.704 | 31.582 | 97.984,2 | 75.620 | 58.854 | 30.125 | 101.090 | 63.790 | 42.495,6 | 24.585 | 106.753,3 | 75.835 | 49.849 | |
| Thuế tài nguyên | 20.171 | 8.497 | 30.039 | 24.438 | 15.344 | 6.842 | 30.148 | 21.911 | 14.231 | 7.674 | 36.768 | 27.570 | 18.602 | |
| Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 5 | 1 | 5 | 8 | 5 | 2 | 6 | 13 | 6 | 3 | 20 | 16 | 11 | |
| Thuế Nhập khẩu, nhập khẩu, TTĐB và BVMT hàng NKhẩu | 57.646 | 28.130 | 86.611 | 70.107 | 50.400 | 22.359 | 78.753 | 60.504 | 40.866,3 | 22.653 | 96.943 | 78.722 | 53.250 | |
| Thuế bảo vệ môi trường | 28.623 | 15.475 | 54.910,5 | 43.446 | 31.338 | 14.208 | 60.631 | 44.574 | 29.649 | 14.227 | 63.074,6 | 44.272 | 28.463 | |
| Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 19.165 | 8.857 | 32.500 | 27.520 | 23.539 | 13.618 | 36.709 | 28.126 | 20.353 | 15.300 | 33.908 | 26.018 | 19.613 | |
| Thu phí, lệ phí và thu ngoài thuế3 | 104.453 | 48.818 | 160.537 | 132.091 | 80.056 | 33.537 | 268.061 | 141.791 | 102.948 | 47.405 | 268.627 | 167.142 | 112.802 | |
| Thu phí, lệ phí | 19.804 | 9.818 | 33.124 | 18.074 | 9.448 | 35.099 | 25.236 | 17.396 | 9.923 | 41.011 | 29.918 | 19.626 | ||
| Thu tiền cho thuê đất | 19.996 | 7.026 | 28.839 | 22.549 | 14.292 | 5.595 | 39.370 | 19.495 | 14.012 | 5.853 | 33.829 | 20.481 | 14.783 | |
| Thu khác ngân sách | 64.653 | 31.974 | 98.574 | 83.868 | 47.690 | 18.494 | 193.592 | 97.060 | 71.540 | 31.629 | 193.787 | 116.743 | 78.393 | |
| Thu về vốn (thu bán nhà ở, thu tiền sử dụng đất) | 108.179 | 51.473 | 141.580,5 | 107.735 | 79.040 | 39.002 | 174.161 | 101.136 | 65.204 | 35.511 | 157.448 | 92.720 | 57.478 | |
| Viện trợ không hoàn lại | 130 | 8.130 | 759 | 553 | 550 | 4.825 | 828 | 308 | 226 | 5.133 | 3.630 | 1.925 | ||
| Thu huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | ||||||||||||||
| Thu kết chuyển năm trước |