Tăng trưởng tín dụng
Dư nợ tín dụng đối với nền kinh tế theo ngành (số dư, đơn vị tỷ đồng): nông nghiệp - lâm nghiệp - thủy sản; công nghiệp và xây dựng; thương mại - vận tải - viễn thông; các hoạt động dịch vụ khác. Phản ánh quy mô vốn tín dụng bơm vào từng khu vực kinh tế. Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN)
Cập nhật cuối: 22-06-2026 23:45
| Chỉ tiêu | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG4 | 19.447.521 | 19.186.824 | 18.842.357 | 18.815.882,09 | 18.594.930,02 | 18.247.612,9 | 18.007.536,76 | 17.780.780,45 | 17.455.203,75 | 17.215.053,37 | 17.163.138,4 | 16.665.442,24 | 16.446.560,51 | 16.226.458,02 | 15.735.537,26 | 15.701.965,17 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản | 1.192.086 | 1.174.701 | 1.152.648 | 1.143.775,66 | 1.135.005,66 | 1.119.459,47 | 1.106.909,62 | 1.097.542,78 | 1.083.062,21 | 1.073.107,66 | 1.075.788,61 | 1.056.930,01 | 1.047.958,6 | 1.037.306,08 | 1.022.172,02 | 1.022.620,03 | |
| Công nghiệp và xây dựng2 | 4.628.160 | 4.557.770 | 4.461.418 | 4.403.882,48 | 4.353.611,45 | 4.335.815,98 | 4.314.295,34 | 4.266.641,9 | 4.178.505,98 | 4.125.825,58 | 4.122.480,01 | 4.069.161,25 | 4.047.937,55 | 3.985.306,13 | 3.927.268,97 | 3.925.820,86 | |
| - Công nghiệp | 3.147.160 | 3.087.333 | 3.025.386 | 2.978.644,46 | 2.947.887,19 | 2.975.448,36 | 2.968.266,73 | 2.942.714,42 | 2.890.806,74 | 2.856.111,86 | 2.846.083,83 | 2.819.622,57 | 2.810.325,18 | 2.758.503,55 | 2.719.646,48 | 2.719.023,08 | |
| - Xây dựng | 1.481.000 | 1.470.437 | 1.436.032 | 1.425.238,03 | 1.405.724,25 | 1.360.367,62 | 1.346.028,61 | 1.323.927,48 | 1.287.699,24 | 1.269.713,72 | 1.276.396,19 | 1.249.538,68 | 1.237.612,37 | 1.226.802,58 | 1.207.622,49 | 1.206.797,78 | |
| Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông2 | 4.974.211 | 4.944.365 | 4.870.177 | 4.902.628,25 | 4.887.503,37 | 4.850.230,09 | 4.793.564,4 | 4.792.723,84 | 4.764.750,54 | 4.735.069,83 | 4.769.010,25 | 4.667.760,82 | 4.619.852,64 | 4.576.678,48 | 4.427.057,74 | 4.420.383,75 | |
| - Thương mại | 4.461.695 | 4.444.600 | 4.377.195 | 4.421.050,47 | 4.411.458,38 | 4.384.276,65 | 4.341.914,71 | 4.350.580,31 | 4.325.116,17 | 4.297.621,43 | 4.329.891,84 | 4.246.595,68 | 4.199.058,34 | 4.165.463,23 | 4.028.497,94 | 4.024.640,18 | |
| - Vận tải và Viễn thông | 512.517 | 499.765 | 492.981 | 481.577,78 | 476.044,99 | 465.953,44 | 451.649,69 | 442.143,53 | 439.634,37 | 437.448,41 | 439.118,41 | 421.165,14 | 420.794,3 | 411.215,24 | 398.559,79 | 395.743,57 | |
| Các hoạt động dịch vụ khác | 8.653.063 | 8.509.988 | 8.358.114 | 8.365.595,7 | 8.218.809,55 | 7.942.107,36 | 7.792.767,4 | 7.623.871,93 | 7.428.885,01 | 7.281.050,29 | 7.195.859,53 | 6.871.590,17 | 6.730.811,72 | 6.627.167,34 | 6.359.038,54 | 6.333.140,53 |