GDP hiện hành
GDP theo giá hiện hành (Tổng sản phẩm trong nước) của Việt Nam theo năm, đo quy mô nền kinh tế bằng giá thị trường tại thời điểm phát sinh.
Đây là cơ sở để tính GDP bình quân đầu người, tỷ lệ nợ công và thu ngân sách trên GDP, đồng thời phản ánh mặt bằng giá; khác với GDP giá so sánh dùng đo tăng trưởng thực.
Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng năm, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan, có thể tải về. Theo dõi quy mô kinh tế Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 | 2005 | 2004 | 2003 | 2002 | 2001 | 2000 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP theo giá hiện hành | 8.398.606,22 | 6.293.144,9 | 6.037.348 | 5.542.332 | 5.005.975 | 4.502.733 | 4.192.862 | 3.937.856 | 3.584.262 | 3.245.419 | 2.779.880 | 2.157.828 | 1.809.149 | 1.616.047 | 1.246.769 | 1.061.565 | 914.001 | 779.338 | 613.443 | 535.762 | 481.295 | 441.646 | |
| Tiêu dùng cuối cùng2 | 5.520.960,49 | 4.692.674,05 | 4.505.237 | 4.103.655 | 3.731.554 | 3.379.404 | 3.115.085 | 2.838.048 | 2.566.803 | 2.285.623 | 2.008.700 | 1.565.602 | 1.343.691 | 1.236.265 | 918.388 | 749.688 | 648.519 | 569.143 | 445.221 | 381.450 | 342.607 | 321.853 | |
| TDCC nhà nước | 784.651,87 | 422.452,46 | 390.051 | 358.591 | 325.804 | 293.106 | 265.545 | 246.711 | 220.642 | 192.362 | 164.323 | 129.313 | 104.540 | 90.904 | 69.247 | 58.734 | 49.952 | 42.510 | 38.770 | 33.390 | 30.463 | 28.346 | |
| TDCC hộ dân cư | 4.736.308,62 | 4.270.221,59 | 4.115.186 | 3.745.063 | 3.405.750 | 3.086.298 | 2.849.540 | 2.591.337 | 2.346.160 | 2.093.261 | 1.844.377 | 1.436.289 | 1.239.151 | 1.145.361 | 849.141 | 690.954 | 598.567 | 526.632 | 406.451 | 348.060 | 312.144 | 293.507 | |
| Tích lũy tài sản2 | 2.803.931,42 | 1.699.864,62 | 1.620.655 | 1.470.550 | 1.330.694 | 1.196.739 | 1.160.447 | 1.056.632 | 956.124 | 884.160 | 827.031 | 770.211 | 672.326 | 589.746 | 493.300 | 366.629 | 308.543 | 260.686 | 217.434 | 171.995 | 150.033 | 130.771 | |
| Tài sản cố định | 2.655.168,8 | 1.533.217,34 | 1.462.994 | 1.321.906 | 1.190.475 | 1.066.160 | 1.033.780 | 938.452 | 847.475 | 785.337 | 745.494 | 704.401 | 612.526 | 513.964 | 437.705 | 332.203 | 285.841 | 242.922 | 204.608 | 160.840 | 140.301 | 122.101 | |
| Thay đổi tồn kho | 148.762,62 | 166.647,28 | 157.662 | 148.645 | 140.220 | 130.579 | 126.667 | 118.180 | 108.650 | 98.823 | 81.538 | 65.810 | 59.800 | 75.782 | 55.595 | 34.426 | 22.702 | 17.764 | 12.826 | 11.155 | 9.732 | 8.670 | |
| Chênh lệch xuất nhập khẩu | 21.166,03 | 179.059 | 192.642 | 186.052 | 140.282 | 115.342 | 33.169 | 128.965 | 77.350 | 113.697 | -114.887 | -177.215 | -187.557 | -220.495 | -169.182 | -30.873 | -30.307 | -65.377 | -51.288 | -21.471 | -10.982 | -10.878 | |
| Sai số | 52.548,28 | -278.452,76 | -281.187 | -217.926 | -196.555 | -188.752 | -115.839 | -85.789 | -16.016 | -38.060 | 59.036 | -770 | -19.310 | 10.531 | 4.263 | -23.880 | -12.755 | 14.886 | 2.076 | 3.788 | -363 | -100 |




