Thức ăn gia súc và nguyên liệu
Thức ăn gia súc và nguyên liệu của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 82,69 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
|---|---|
| 05-2026 | 82,69 |
| 04-2026 | 51,28 |
| 03-2026 | 50,7 |
| 02-2026 | 18,29 |
| 01-2026 | 111,75 |
| 12-2025 | 54,96 |
| 11-2025 | 44,22 |
| 10-2025 | 52,71 |
| 09-2025 | 71,04 |
| 08-2025 | 45,81 |
| 07-2025 | 52,93 |
| 06-2025 | 22,4 |
| 05-2025 | 17,93 |
| 04-2025 | 35,97 |
| 03-2025 | 38,29 |
| 02-2025 | 44,42 |
| 01-2025 | -13,92 |
| 12-2024 | 12,12 |
| 11-2024 | -6,08 |
| 10-2024 | -17,5 |
| 09-2024 | -22,62 |
| 08-2024 | -37 |
| 07-2024 | -30,06 |
| 06-2024 | -9,96 |
| 05-2024 | -7,06 |
| 04-2024 | -8,89 |
| 03-2024 | -23,31 |
| 02-2024 | -26,66 |
| 01-2024 | 69,27 |
| 12-2023 | -5,54 |
| 11-2023 | 12,76 |
| 10-2023 | 31,69 |
| 09-2023 | 43,38 |
| 08-2023 | 38,09 |
| 07-2023 | 36,79 |
| 06-2023 | -15,56 |
| 05-2023 | -13,41 |