Thức ăn gia súc và nguyên liệu
Thức ăn gia súc và nguyên liệu của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 8,33 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
|---|---|
| 05-2026 | 8,33 |
| 04-2026 | 10,75 |
| 03-2026 | 66,79 |
| 02-2026 | -35,63 |
| 01-2026 | 3,36 |
| 12-2025 | 11,95 |
| 11-2025 | -9,94 |
| 10-2025 | 9,5 |
| 09-2025 | 5,53 |
| 08-2025 | -7,49 |
| 07-2025 | 30,79 |
| 06-2025 | -2,66 |
| 05-2025 | -10,3 |
| 04-2025 | 10,32 |
| 03-2025 | 30,93 |
| 02-2025 | 15,24 |
| 01-2025 | -24,36 |
| 12-2024 | 4,2 |
| 11-2024 | -4,64 |
| 10-2024 | 22,65 |
| 09-2024 | -10,03 |
| 08-2024 | -2,98 |
| 07-2024 | 4,69 |
| 06-2024 | -6,22 |
| 05-2024 | 3,43 |
| 04-2024 | 12,2 |
| 03-2024 | 36,73 |
| 02-2024 | -31,31 |
| 01-2024 | -1,48 |
| 12-2023 | -12,71 |
| 11-2023 | -16,25 |
| 10-2023 | 15,05 |
| 09-2023 | -26,75 |
| 08-2023 | 7,7 |
| 07-2023 | 34,76 |
| 06-2023 | -3,2 |
| 05-2023 | 1,4 |