Sắn và các sản phẩm từ sắn
Sắn và các sản phẩm từ sắn của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -15,67 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Sắn và các sản phẩm từ sắn |
|---|---|
| 05-2026 | -15,67 |
| 04-2026 | -53,99 |
| 03-2026 | 90,89 |
| 02-2026 | -41,67 |
| 01-2026 | 25,66 |
| 12-2025 | 42,64 |
| 11-2025 | 7,04 |
| 10-2025 | -0,99 |
| 09-2025 | -12,13 |
| 08-2025 | 45,23 |
| 07-2025 | -17,98 |
| 06-2025 | -26,47 |
| 05-2025 | 2,94 |
| 04-2025 | -18,9 |
| 03-2025 | 3,47 |
| 02-2025 | 35,42 |
| 01-2025 | -9,32 |
| 12-2024 | 20,7 |
| 11-2024 | 19,18 |
| 10-2024 | 34,2 |
| 09-2024 | -34,66 |
| 08-2024 | -17,82 |
| 07-2024 | 54,86 |
| 06-2024 | 31,75 |
| 05-2024 | -35,83 |
| 04-2024 | -43,2 |
| 03-2024 | 47,59 |
| 02-2024 | -50,79 |
| 01-2024 | 38,11 |
| 12-2023 | 5,11 |
| 11-2023 | -1,26 |
| 10-2023 | 11,07 |
| 09-2023 | 19,01 |
| 08-2023 | 43,66 |
| 07-2023 | 9,85 |
| 06-2023 | -18,43 |
| 05-2023 | 5,5 |