Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 1,23 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
|---|---|
| 05-2026 | 1,23 |
| 04-2026 | 1,47 |
| 03-2026 | 6,29 |
| 02-2026 | -1,03 |
| 01-2026 | 34,13 |
| 12-2025 | 35,05 |
| 11-2025 | 11,94 |
| 10-2025 | 22,09 |
| 09-2025 | 31,56 |
| 08-2025 | -1,01 |
| 07-2025 | -3,57 |
| 06-2025 | 5,06 |
| 05-2025 | 20,41 |
| 04-2025 | 18,65 |
| 03-2025 | 5,56 |
| 02-2025 | 19,23 |
| 01-2025 | -6,68 |
| 12-2024 | 12,54 |
| 11-2024 | 3,37 |
| 10-2024 | 6,48 |
| 09-2024 | -4,52 |
| 08-2024 | 3,97 |
| 07-2024 | 10,85 |
| 06-2024 | 3,01 |
| 05-2024 | 7,35 |
| 04-2024 | 6,14 |
| 03-2024 | 18,84 |
| 02-2024 | -16,59 |
| 01-2024 | 74,29 |
| 12-2023 | 6,65 |
| 11-2023 | 19,5 |
| 10-2023 | 9,38 |
| 09-2023 | 7,15 |
| 08-2023 | 4,58 |
| 07-2023 | 14,62 |
| 06-2023 | 9,41 |
| 05-2023 | -11,69 |