Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 0,88 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
|---|---|
| 05-2026 | 0,88 |
| 04-2026 | -3,8 |
| 03-2026 | 49,5 |
| 02-2026 | -44,13 |
| 01-2026 | -7,94 |
| 12-2025 | 43,5 |
| 11-2025 | 1,31 |
| 10-2025 | 12,41 |
| 09-2025 | 0,14 |
| 08-2025 | 0,37 |
| 07-2025 | -10,47 |
| 06-2025 | -7,75 |
| 05-2025 | 1,12 |
| 04-2025 | 0,77 |
| 03-2025 | 39,2 |
| 02-2025 | -24,28 |
| 01-2025 | -7,31 |
| 12-2024 | 18,94 |
| 11-2024 | 10,49 |
| 10-2024 | 21,12 |
| 09-2024 | -24,65 |
| 08-2024 | -2,22 |
| 07-2024 | -2,46 |
| 06-2024 | 5,73 |
| 05-2024 | -0,36 |
| 04-2024 | -10,35 |
| 03-2024 | 57,23 |
| 02-2024 | -40,74 |
| 01-2024 | 11,78 |
| 12-2023 | 9,26 |
| 11-2023 | 13,82 |
| 10-2023 | 8,61 |
| 09-2023 | -17,95 |
| 08-2023 | 4,25 |
| 07-2023 | -9,36 |
| 06-2023 | 10,19 |
| 05-2023 | -1,48 |