Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2009 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
|---|---|
| 06-2026 | |
| 05-2026 | 80,91 |
| 04-2026 | 80,21 |
| 03-2026 | 83,37 |
| 02-2026 | 55,77 |
| 01-2026 | 99,82 |
| 12-2025 | 108,43 |
| 11-2025 | 75,56 |
| 10-2025 | 74,59 |
| 09-2025 | 66,35 |
| 08-2025 | 66,26 |
| 07-2025 | 66,01 |
| 06-2025 | 73,73 |
| 05-2025 | 79,93 |
| 04-2025 | 79,05 |
| 03-2025 | 78,44 |
| 02-2025 | 56,35 |
| 01-2025 | 74,42 |
| 12-2024 | 80,29 |
| 11-2024 | 67,5 |
| 10-2024 | 61,09 |
| 09-2024 | 50,44 |
| 08-2024 | 66,94 |
| 07-2024 | 68,46 |
| 06-2024 | 70,18 |
| 05-2024 | 66,38 |
| 04-2024 | 66,62 |
| 03-2024 | 74,31 |
| 02-2024 | 47,26 |
| 01-2024 | 79,75 |
| 12-2023 | 71,34 |
| 11-2023 | 65,3 |
| 10-2023 | 57,37 |
| 09-2023 | 52,83 |
| 08-2023 | 64,38 |
| 07-2023 | 61,76 |
| 06-2023 | 68,13 |