Quặng và khoáng sản khác
Quặng và khoáng sản khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -44,04 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Quặng và khoáng sản khác |
|---|---|
| 05-2026 | -44,04 |
| 04-2026 | 78,94 |
| 03-2026 | 69,1 |
| 02-2026 | -27,54 |
| 01-2026 | -65,44 |
| 12-2025 | 90,25 |
| 11-2025 | 104,79 |
| 10-2025 | -18,48 |
| 09-2025 | -45,62 |
| 08-2025 | 67,3 |
| 07-2025 | -39,75 |
| 06-2025 | 57,7 |
| 05-2025 | -51,66 |
| 04-2025 | 365,83 |
| 03-2025 | -80,98 |
| 02-2025 | 277,11 |
| 01-2025 | -70,22 |
| 12-2024 | 89,66 |
| 11-2024 | -34,59 |
| 10-2024 | 46,47 |
| 09-2024 | 34,98 |
| 08-2024 | -61,67 |
| 07-2024 | 102,2 |
| 06-2024 | -40,01 |
| 05-2024 | 64,18 |
| 04-2024 | -34,51 |
| 03-2024 | 45,31 |
| 02-2024 | -37,27 |
| 01-2024 | 14,23 |
| 12-2023 | 117,59 |
| 11-2023 | -52,45 |
| 10-2023 | -31,26 |
| 09-2023 | 172,54 |
| 08-2023 | -45,71 |
| 07-2023 | 138,9 |
| 06-2023 | -68,2 |
| 05-2023 | 146,41 |