Phương tiện vận tải và phụ tùng
Phương tiện vận tải và phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 22,27 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Phương tiện vận tải và phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | 22,27 |
| 04-2026 | 30 |
| 03-2026 | 13,28 |
| 02-2026 | -2,75 |
| 01-2026 | 35,54 |
| 12-2025 | 21,8 |
| 11-2025 | 18,39 |
| 10-2025 | 16,13 |
| 09-2025 | 25,88 |
| 08-2025 | 10,92 |
| 07-2025 | 27,22 |
| 06-2025 | 33,43 |
| 05-2025 | 8,74 |
| 04-2025 | 21,13 |
| 03-2025 | 6,01 |
| 02-2025 | 37,2 |
| 01-2025 | -10,1 |
| 12-2024 | 10,7 |
| 11-2024 | 7,69 |
| 10-2024 | 14,94 |
| 09-2024 | -9,52 |
| 08-2024 | 10,03 |
| 07-2024 | 15 |
| 06-2024 | -6,91 |
| 05-2024 | 11,8 |
| 04-2024 | -4,97 |
| 03-2024 | 11,33 |
| 02-2024 | -12,82 |
| 01-2024 | 55,83 |
| 12-2023 | 4,85 |
| 11-2023 | 8,56 |
| 10-2023 | 18,32 |
| 09-2023 | 30,54 |
| 08-2023 | 13,1 |
| 07-2023 | 17,37 |
| 06-2023 | 24,33 |
| 05-2023 | 20,69 |