Phương tiện vận tải và phụ tùng
Phương tiện vận tải và phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -1,24 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Phương tiện vận tải và phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | -1,24 |
| 04-2026 | 6,99 |
| 03-2026 | 31,85 |
| 02-2026 | -23,26 |
| 01-2026 | 2,34 |
| 12-2025 | 7,39 |
| 11-2025 | -5,82 |
| 10-2025 | 13,08 |
| 09-2025 | -6,7 |
| 08-2025 | -11,87 |
| 07-2025 | 15,51 |
| 06-2025 | 2,87 |
| 05-2025 | 5 |
| 04-2025 | -6,77 |
| 03-2025 | 13,2 |
| 02-2025 | 6,95 |
| 01-2025 | -8,03 |
| 12-2024 | 4,38 |
| 11-2024 | -7,62 |
| 10-2024 | 22,58 |
| 09-2024 | -17,79 |
| 08-2024 | 1,08 |
| 07-2024 | 21,15 |
| 06-2024 | -16,17 |
| 05-2024 | 16,97 |
| 04-2024 | -18,41 |
| 03-2024 | 46,5 |
| 02-2024 | -29,92 |
| 01-2024 | 13,25 |
| 12-2023 | 1,55 |
| 11-2023 | -1,4 |
| 10-2023 | -3,5 |
| 09-2023 | -0,04 |
| 08-2023 | 5,66 |
| 07-2023 | -1,94 |
| 06-2023 | 0,69 |
| 05-2023 | -0,57 |