Phương tiện vận tải và phụ tùng
Phương tiện vận tải và phụ tùng của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 1.774,89 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2009 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Phương tiện vận tải và phụ tùng |
|---|---|
| 06-2026 | 1.774,89 |
| 05-2026 | 1.731,2 |
| 04-2026 | 1.752,88 |
| 03-2026 | 1.638,3 |
| 02-2026 | 1.242,54 |
| 01-2026 | 1.619,25 |
| 12-2025 | 1.582,21 |
| 11-2025 | 1.473,31 |
| 10-2025 | 1.564,31 |
| 09-2025 | 1.383,37 |
| 08-2025 | 1.482,76 |
| 07-2025 | 1.682,45 |
| 06-2025 | 1.456,51 |
| 05-2025 | 1.415,86 |
| 04-2025 | 1.348,39 |
| 03-2025 | 1.446,29 |
| 02-2025 | 1.277,63 |
| 01-2025 | 1.194,64 |
| 12-2024 | 1.298,97 |
| 11-2024 | 1.244,46 |
| 10-2024 | 1.347,05 |
| 09-2024 | 1.098,92 |
| 08-2024 | 1.336,79 |
| 07-2024 | 1.322,46 |
| 06-2024 | 1.091,57 |
| 05-2024 | 1.302,08 |
| 04-2024 | 1.113,14 |
| 03-2024 | 1.364,24 |
| 02-2024 | 931,24 |
| 01-2024 | 1.328,87 |
| 12-2023 | 1.173,41 |
| 11-2023 | 1.155,55 |
| 10-2023 | 1.171,93 |
| 09-2023 | 1.214,49 |
| 08-2023 | 1.214,97 |
| 07-2023 | 1.149,93 |
| 06-2023 | 1.172,65 |