Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 20,82 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 20,82 |
| 04-2026 | 26,03 |
| 03-2026 | 22,08 |
| 02-2026 | 0,47 |
| 01-2026 | 40,52 |
| 12-2025 | 27,42 |
| 11-2025 | 5,34 |
| 10-2025 | 2,97 |
| 09-2025 | 11,77 |
| 08-2025 | 8,86 |
| 07-2025 | 10,63 |
| 06-2025 | 11,94 |
| 05-2025 | 20,64 |
| 04-2025 | 25,59 |
| 03-2025 | 18,15 |
| 02-2025 | 29,55 |
| 01-2025 | -3,85 |
| 12-2024 | 14,64 |
| 11-2024 | 20,96 |
| 10-2024 | 17,25 |
| 09-2024 | 23,12 |
| 08-2024 | 31,41 |
| 07-2024 | 35,7 |
| 06-2024 | 33,33 |
| 05-2024 | 26,9 |
| 04-2024 | 12,21 |
| 03-2024 | 10,69 |
| 02-2024 | -12,92 |
| 01-2024 | 38,51 |
| 12-2023 | 2,7 |
| 11-2023 | 1,74 |
| 10-2023 | 14,48 |
| 09-2023 | -1,83 |
| 08-2023 | -19,37 |
| 07-2023 | -13,62 |
| 06-2023 | -18,74 |
| 05-2023 | -9,69 |