Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 1,73 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 1,73 |
| 04-2026 | 4,14 |
| 03-2026 | 48,48 |
| 02-2026 | -29,26 |
| 01-2026 | -2,92 |
| 12-2025 | 13,31 |
| 11-2025 | -8,62 |
| 10-2025 | -3,58 |
| 09-2025 | 8,08 |
| 08-2025 | -2,41 |
| 07-2025 | 10,74 |
| 06-2025 | -4,08 |
| 05-2025 | 6,12 |
| 04-2025 | 0,88 |
| 03-2025 | 22,19 |
| 02-2025 | -1,07 |
| 01-2025 | -11,96 |
| 12-2024 | -6,33 |
| 11-2024 | -10,67 |
| 10-2024 | 4,66 |
| 09-2024 | 5,26 |
| 08-2024 | -0,83 |
| 07-2024 | 12,05 |
| 06-2024 | 3,37 |
| 05-2024 | 10,47 |
| 04-2024 | -5,09 |
| 03-2024 | 33,98 |
| 02-2024 | -26,58 |
| 01-2024 | 4,97 |
| 12-2023 | -1,16 |
| 11-2023 | -13,42 |
| 10-2023 | 9,91 |
| 09-2023 | 12,35 |
| 08-2023 | 2,41 |
| 07-2023 | 10,1 |
| 06-2023 | -1,62 |
| 05-2023 | -2,31 |