Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 6.260,73 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2009 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
|---|---|
| 06-2026 | 6.260,73 |
| 05-2026 | 6.039,59 |
| 04-2026 | 5.936,61 |
| 03-2026 | 5.700,42 |
| 02-2026 | 3.839,29 |
| 01-2026 | 5.427,65 |
| 12-2025 | 5.590,8 |
| 11-2025 | 4.934,13 |
| 10-2025 | 5.399,5 |
| 09-2025 | 5.599,96 |
| 08-2025 | 5.181,35 |
| 07-2025 | 5.309,44 |
| 06-2025 | 4.794,69 |
| 05-2025 | 4.998,68 |
| 04-2025 | 4.710,46 |
| 03-2025 | 4.669,36 |
| 02-2025 | 3.821,36 |
| 01-2025 | 3.862,67 |
| 12-2024 | 4.387,64 |
| 11-2024 | 4.684,04 |
| 10-2024 | 5.243,67 |
| 09-2024 | 5.010,12 |
| 08-2024 | 4.759,76 |
| 07-2024 | 4.799,47 |
| 06-2024 | 4.283,21 |
| 05-2024 | 4.143,49 |
| 04-2024 | 3.750,68 |
| 03-2024 | 3.952,01 |
| 02-2024 | 2.949,71 |
| 01-2024 | 4.017,49 |
| 12-2023 | 3.827,42 |
| 11-2023 | 3.872,33 |
| 10-2023 | 4.472,38 |
| 09-2023 | 4.069,28 |
| 08-2023 | 3.622,09 |
| 07-2023 | 3.536,92 |
| 06-2023 | 3.212,43 |