Kim loại thường khác và sản phẩm
Kim loại thường khác và sản phẩm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 25,43 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Kim loại thường khác và sản phẩm |
|---|---|
| 05-2026 | 25,43 |
| 04-2026 | 17,77 |
| 03-2026 | 23,61 |
| 02-2026 | 8,6 |
| 01-2026 | 42,23 |
| 12-2025 | 22,69 |
| 11-2025 | 13,66 |
| 10-2025 | 13,21 |
| 09-2025 | 20,85 |
| 08-2025 | 4,71 |
| 07-2025 | 9,24 |
| 06-2025 | 17,55 |
| 05-2025 | 5,78 |
| 04-2025 | 17,5 |
| 03-2025 | 8,54 |
| 02-2025 | 32,7 |
| 01-2025 | -5,84 |
| 12-2024 | 8,46 |
| 11-2024 | 7,56 |
| 10-2024 | 9,8 |
| 09-2024 | 9,46 |
| 08-2024 | 18,56 |
| 07-2024 | 24,69 |
| 06-2024 | 3,37 |
| 05-2024 | 5,99 |
| 04-2024 | -13 |
| 03-2024 | -11,8 |
| 02-2024 | -27,57 |
| 01-2024 | 35,23 |
| 12-2023 | -8,08 |
| 11-2023 | -4,85 |
| 10-2023 | 3,76 |
| 09-2023 | -13,64 |
| 08-2023 | -17,79 |
| 07-2023 | -16,63 |
| 06-2023 | -26,29 |
| 05-2023 | -14,13 |