Kim loại thường khác và sản phẩm
Kim loại thường khác và sản phẩm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 4,94 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Kim loại thường khác và sản phẩm |
|---|---|
| 05-2026 | 4,94 |
| 04-2026 | -1,25 |
| 03-2026 | 38,7 |
| 02-2026 | -27,43 |
| 01-2026 | 7,32 |
| 12-2025 | 18,68 |
| 11-2025 | 4,65 |
| 10-2025 | -0,28 |
| 09-2025 | -2,56 |
| 08-2025 | -6,65 |
| 07-2025 | 5,91 |
| 06-2025 | -6,09 |
| 05-2025 | -1,47 |
| 04-2025 | 3,65 |
| 03-2025 | 21,87 |
| 02-2025 | -4,96 |
| 01-2025 | -7,43 |
| 12-2024 | 9,95 |
| 11-2024 | 4,24 |
| 10-2024 | 6,45 |
| 09-2024 | -15,58 |
| 08-2024 | -2,61 |
| 07-2024 | 13,96 |
| 06-2024 | -15,5 |
| 05-2024 | 9,46 |
| 04-2024 | -4,26 |
| 03-2024 | 48,98 |
| 02-2024 | -32,57 |
| 01-2024 | 6,64 |
| 12-2023 | 9,04 |
| 11-2023 | 6,41 |
| 10-2023 | 6,12 |
| 09-2023 | -8,56 |
| 08-2023 | 2,43 |
| 07-2023 | -5,53 |
| 06-2023 | -13,36 |
| 05-2023 | -10,16 |