Kim loại thường khác và sản phẩm
Kim loại thường khác và sản phẩm của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 517,91 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2009 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Kim loại thường khác và sản phẩm |
|---|---|
| 06-2026 | 517,91 |
| 05-2026 | 520,7 |
| 04-2026 | 496,19 |
| 03-2026 | 502,45 |
| 02-2026 | 362,25 |
| 01-2026 | 499,18 |
| 12-2025 | 465,15 |
| 11-2025 | 391,92 |
| 10-2025 | 374,51 |
| 09-2025 | 375,55 |
| 08-2025 | 385,42 |
| 07-2025 | 412,89 |
| 06-2025 | 389,84 |
| 05-2025 | 415,14 |
| 04-2025 | 421,32 |
| 03-2025 | 406,49 |
| 02-2025 | 333,55 |
| 01-2025 | 350,98 |
| 12-2024 | 379,14 |
| 11-2024 | 344,82 |
| 10-2024 | 330,8 |
| 09-2024 | 310,76 |
| 08-2024 | 368,1 |
| 07-2024 | 377,95 |
| 06-2024 | 331,65 |
| 05-2024 | 392,47 |
| 04-2024 | 358,56 |
| 03-2024 | 374,5 |
| 02-2024 | 251,37 |
| 01-2024 | 372,76 |
| 12-2023 | 349,57 |
| 11-2023 | 320,57 |
| 10-2023 | 301,28 |
| 09-2023 | 283,9 |
| 08-2023 | 310,47 |
| 07-2023 | 303,11 |
| 06-2023 | 320,85 |