Gỗ và sản phẩm gỗ
Gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -8,78 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Gỗ và sản phẩm gỗ |
|---|---|
| 05-2026 | -8,78 |
| 04-2026 | 13,11 |
| 03-2026 | 43,79 |
| 02-2026 | -39,64 |
| 01-2026 | -3,01 |
| 12-2025 | 11,64 |
| 11-2025 | -3,31 |
| 10-2025 | 12,54 |
| 09-2025 | -6,95 |
| 08-2025 | -0,5 |
| 07-2025 | 9,09 |
| 06-2025 | -4,37 |
| 05-2025 | -2,5 |
| 04-2025 | -1,8 |
| 03-2025 | 43,63 |
| 02-2025 | -27,69 |
| 01-2025 | -9,72 |
| 12-2024 | 7,43 |
| 11-2024 | -4,77 |
| 10-2024 | 22,92 |
| 09-2024 | -17,09 |
| 08-2024 | 9,16 |
| 07-2024 | 10,73 |
| 06-2024 | -1,32 |
| 05-2024 | -6,97 |
| 04-2024 | 4,69 |
| 03-2024 | 69,45 |
| 02-2024 | -47,85 |
| 01-2024 | 9,71 |
| 12-2023 | 9,59 |
| 11-2023 | -4,75 |
| 10-2023 | 12,89 |
| 09-2023 | -11,99 |
| 08-2023 | 15,11 |
| 07-2023 | 2,82 |
| 06-2023 | 3,7 |
| 05-2023 | -3,41 |