Gỗ và sản phẩm gỗ
Gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 1.549,06 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2009 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Gỗ và sản phẩm gỗ |
|---|---|
| 06-2026 | 1.549,06 |
| 05-2026 | 1.438,02 |
| 04-2026 | 1.576,5 |
| 03-2026 | 1.393,73 |
| 02-2026 | 969,26 |
| 01-2026 | 1.605,78 |
| 12-2025 | 1.655,53 |
| 11-2025 | 1.482,86 |
| 10-2025 | 1.533,65 |
| 09-2025 | 1.362,77 |
| 08-2025 | 1.464,48 |
| 07-2025 | 1.471,79 |
| 06-2025 | 1.349,16 |
| 05-2025 | 1.410,81 |
| 04-2025 | 1.446,95 |
| 03-2025 | 1.473,5 |
| 02-2025 | 1.025,92 |
| 01-2025 | 1.418,85 |
| 12-2024 | 1.571,63 |
| 11-2024 | 1.462,88 |
| 10-2024 | 1.536,2 |
| 09-2024 | 1.249,76 |
| 08-2024 | 1.507,44 |
| 07-2024 | 1.380,99 |
| 06-2024 | 1.247,15 |
| 05-2024 | 1.263,77 |
| 04-2024 | 1.358,4 |
| 03-2024 | 1.297,52 |
| 02-2024 | 765,74 |
| 01-2024 | 1.468,24 |
| 12-2023 | 1.338,3 |
| 11-2023 | 1.221,24 |
| 10-2023 | 1.282,2 |
| 09-2023 | 1.135,81 |
| 08-2023 | 1.290,52 |
| 07-2023 | 1.121,07 |
| 06-2023 | 1.090,29 |