Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 15,15 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận |
|---|---|
| 05-2026 | 15,15 |
| 04-2026 | 19,62 |
| 03-2026 | 58,56 |
| 02-2026 | 21,47 |
| 01-2026 | 79,82 |
| 12-2025 | 199,79 |
| 11-2025 | 176,21 |
| 10-2025 | 181,03 |
| 09-2025 | 240,3 |
| 08-2025 | 140,53 |
| 07-2025 | 176,21 |
| 06-2025 | 146,72 |
| 05-2025 | 127,45 |
| 04-2025 | 110,43 |
| 03-2025 | 92,1 |
| 02-2025 | 106,83 |
| 01-2025 | 38,46 |
| 12-2024 | 21,57 |
| 11-2024 | 18,78 |
| 10-2024 | 16,8 |
| 09-2024 | -2,06 |
| 08-2024 | 12,48 |
| 07-2024 | 7,66 |
| 06-2024 | 4,18 |
| 05-2024 | 4,85 |
| 04-2024 | -11,02 |
| 03-2024 | -20,46 |
| 02-2024 | -39,67 |
| 01-2024 | 7,19 |
| 12-2023 | -35,84 |
| 11-2023 | -32,57 |
| 10-2023 | -28,6 |
| 09-2023 | 2 |
| 08-2023 | 0,15 |
| 07-2023 | 1,03 |
| 06-2023 | -17,01 |
| 05-2023 | -12,23 |