Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 20,53 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận |
|---|---|
| 05-2026 | 20,53 |
| 04-2026 | -13,55 |
| 03-2026 | 69,97 |
| 02-2026 | -39,24 |
| 01-2026 | -23,29 |
| 12-2025 | 11,14 |
| 11-2025 | -11,87 |
| 10-2025 | -9,56 |
| 09-2025 | -1,55 |
| 08-2025 | -1,56 |
| 07-2025 | 27,85 |
| 06-2025 | 27,09 |
| 05-2025 | 25,21 |
| 04-2025 | 14,59 |
| 03-2025 | 30,21 |
| 02-2025 | -10,05 |
| 01-2025 | 27,88 |
| 12-2024 | 2,4 |
| 11-2024 | -10,32 |
| 10-2024 | 9,51 |
| 09-2024 | -30,41 |
| 08-2024 | 13,04 |
| 07-2024 | 14,2 |
| 06-2024 | 17,17 |
| 05-2024 | 15,84 |
| 04-2024 | 4,6 |
| 03-2024 | 40,2 |
| 02-2024 | -39,78 |
| 01-2024 | 12,28 |
| 12-2023 | 0,05 |
| 11-2023 | -11,82 |
| 10-2023 | -8,17 |
| 09-2023 | -20,07 |
| 08-2023 | 8,2 |
| 07-2023 | 10,5 |
| 06-2023 | 17,93 |
| 05-2023 | -1,69 |