Điện thoại các loại và linh kiện
Điện thoại các loại và linh kiện của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 10,39 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Điện thoại các loại và linh kiện |
|---|---|
| 05-2026 | 10,39 |
| 04-2026 | 21,03 |
| 03-2026 | 16,1 |
| 02-2026 | 25 |
| 01-2026 | 17,16 |
| 12-2025 | 11,03 |
| 11-2025 | 5,75 |
| 10-2025 | 10,81 |
| 09-2025 | 17,11 |
| 08-2025 | 21,96 |
| 07-2025 | 2,16 |
| 06-2025 | -5,43 |
| 05-2025 | 8,04 |
| 04-2025 | -5,3 |
| 03-2025 | 2,61 |
| 02-2025 | 11,27 |
| 01-2025 | -13,39 |
| 12-2024 | -1,56 |
| 11-2024 | -13,51 |
| 10-2024 | -11,89 |
| 09-2024 | -8,36 |
| 08-2024 | -8,76 |
| 07-2024 | 22,4 |
| 06-2024 | 18,34 |
| 05-2024 | 45,94 |
| 04-2024 | 3,03 |
| 03-2024 | 11,41 |
| 02-2024 | -6,02 |
| 01-2024 | 11,13 |
| 12-2023 | 19,5 |
| 11-2023 | -3,61 |
| 10-2023 | -1,28 |
| 09-2023 | 1,02 |
| 08-2023 | -15,42 |
| 07-2023 | 1,98 |
| 06-2023 | -8,67 |
| 05-2023 | -29,09 |