Điện thoại các loại và linh kiện
Điện thoại các loại và linh kiện của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 11,78 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Điện thoại các loại và linh kiện |
|---|---|
| 05-2026 | 11,78 |
| 04-2026 | -18,73 |
| 03-2026 | 2,13 |
| 02-2026 | -3,13 |
| 01-2026 | 39,65 |
| 12-2025 | 1,62 |
| 11-2025 | -21,5 |
| 10-2025 | -6,01 |
| 09-2025 | -5,61 |
| 08-2025 | 2,92 |
| 07-2025 | 24,02 |
| 06-2025 | -2,63 |
| 05-2025 | 22,56 |
| 04-2025 | -22,04 |
| 03-2025 | 9,95 |
| 02-2025 | -9,2 |
| 01-2025 | 32,34 |
| 12-2024 | -3,21 |
| 11-2024 | -17,75 |
| 10-2024 | -0,67 |
| 09-2024 | -1,7 |
| 08-2024 | -13,79 |
| 07-2024 | 14,8 |
| 06-2024 | 11,24 |
| 05-2024 | 7,42 |
| 04-2024 | -15,53 |
| 03-2024 | 19,24 |
| 02-2024 | -29,33 |
| 01-2024 | 50,4 |
| 12-2023 | -14,96 |
| 11-2023 | -16,2 |
| 10-2023 | 3,31 |
| 09-2023 | -2,13 |
| 08-2023 | 15,66 |
| 07-2023 | 10,99 |
| 06-2023 | 37,19 |
| 05-2023 | -24,16 |