Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 23,19 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
|---|---|
| 05-2026 | 23,19 |
| 04-2026 | 50,28 |
| 03-2026 | 7,98 |
| 02-2026 | -2,61 |
| 01-2026 | 48,03 |
| 12-2025 | 13,57 |
| 11-2025 | 2,85 |
| 10-2025 | 12,53 |
| 09-2025 | 24,79 |
| 08-2025 | 0,27 |
| 07-2025 | 42,72 |
| 06-2025 | 3,79 |
| 05-2025 | -1,92 |
| 04-2025 | -15,55 |
| 03-2025 | 0,26 |
| 02-2025 | 59,35 |
| 01-2025 | -28,73 |
| 12-2024 | -8,05 |
| 11-2024 | -6,42 |
| 10-2024 | -16,38 |
| 09-2024 | -16,89 |
| 08-2024 | -19,43 |
| 07-2024 | -31,49 |
| 06-2024 | -18,22 |
| 05-2024 | -55,03 |
| 04-2024 | -60,97 |
| 03-2024 | -54,48 |
| 02-2024 | -59,89 |
| 01-2024 | 21,2 |
| 12-2023 | -42,4 |
| 11-2023 | -28,38 |
| 10-2023 | -31,34 |
| 09-2023 | -23,67 |
| 08-2023 | -40,26 |
| 07-2023 | -17,14 |
| 06-2023 | -23,95 |
| 05-2023 | 29,48 |