Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -8,3 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2009 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
|---|---|
| 05-2026 | -8,3 |
| 04-2026 | -0,51 |
| 03-2026 | 37 |
| 02-2026 | -21,44 |
| 01-2026 | 18,9 |
| 12-2025 | -15,91 |
| 11-2025 | 3,82 |
| 10-2025 | 6,48 |
| 09-2025 | 15,49 |
| 08-2025 | -24,58 |
| 07-2025 | 27,17 |
| 06-2025 | 2,48 |
| 05-2025 | 11,87 |
| 04-2025 | -28,51 |
| 03-2025 | 23,56 |
| 02-2025 | 19,4 |
| 01-2025 | -8,77 |
| 12-2024 | -23,85 |
| 11-2024 | 13,6 |
| 10-2024 | 18,07 |
| 09-2024 | -7,2 |
| 08-2024 | 7,34 |
| 07-2024 | -7,52 |
| 06-2024 | -3,15 |
| 05-2024 | -3,68 |
| 04-2024 | -15,13 |
| 03-2024 | 96,39 |
| 02-2024 | -46,6 |
| 01-2024 | 17,7 |
| 12-2023 | -22,51 |
| 11-2023 | 1,52 |
| 10-2023 | 17,35 |
| 09-2023 | -10,04 |
| 08-2023 | -8,73 |
| 07-2023 | 10,4 |
| 06-2023 | -46,74 |
| 05-2023 | -16,4 |