Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2009 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
|---|---|
| 06-2026 | |
| 05-2026 | 63,68 |
| 04-2026 | 69,44 |
| 03-2026 | 69,8 |
| 02-2026 | 50,95 |
| 01-2026 | 64,85 |
| 12-2025 | 54,54 |
| 11-2025 | 64,86 |
| 10-2025 | 62,47 |
| 09-2025 | 58,67 |
| 08-2025 | 50,8 |
| 07-2025 | 67,37 |
| 06-2025 | 52,97 |
| 05-2025 | 51,69 |
| 04-2025 | 46,21 |
| 03-2025 | 64,64 |
| 02-2025 | 52,31 |
| 01-2025 | 43,81 |
| 12-2024 | 48,02 |
| 11-2024 | 63,07 |
| 10-2024 | 55,52 |
| 09-2024 | 47,02 |
| 08-2024 | 50,67 |
| 07-2024 | 47,2 |
| 06-2024 | 51,04 |
| 05-2024 | 52,7 |
| 04-2024 | 54,72 |
| 03-2024 | 64,47 |
| 02-2024 | 32,83 |
| 01-2024 | 61,47 |
| 12-2023 | 52,23 |
| 11-2023 | 67,4 |
| 10-2023 | 66,39 |
| 09-2023 | 56,57 |
| 08-2023 | 62,88 |
| 07-2023 | 68,9 |
| 06-2023 | 62,41 |