Phương tiện vận tải và phụ tùng
Phương tiện vận tải và phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 290,91 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Phương tiện vận tải và phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | 290,91 |
| 04-2026 | 269,26 |
| 03-2026 | 294,9 |
| 02-2026 | 212,06 |
| 01-2026 | 302,35 |
| 12-2025 | 290,16 |
| 11-2025 | 267,77 |
| 10-2025 | 292,93 |
| 09-2025 | 263,11 |
| 08-2025 | 297,65 |
| 07-2025 | 280,76 |
| 06-2025 | 265,21 |
| 05-2025 | 285,32 |
| 04-2025 | 249,99 |
| 03-2025 | 271,27 |
| 02-2025 | 261,31 |
| 01-2025 | 256,45 |
| 12-2024 | 282,02 |
| 11-2024 | 276,5 |
| 10-2024 | 282,36 |
| 09-2024 | 231,55 |
| 08-2024 | 277,8 |
| 07-2024 | 257,45 |
| 06-2024 | 240,3 |
| 05-2024 | 233,9 |
| 04-2024 | 206,61 |
| 02-2024 | 184,26 |
| 01-2024 | 307,31 |
| 12-2023 | 253,91 |
| 11-2023 | 269,04 |
| 10-2023 | 275,57 |
| 09-2023 | 250,8 |
| 08-2023 | 279,28 |
| 07-2023 | 236,59 |
| 06-2023 | 255,41 |
| 05-2023 | 240,86 |
| 04-2023 | 216,31 |