Phương tiện vận tải và phụ tùng
Phương tiện vận tải và phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 27,88 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Phương tiện vận tải và phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | 27,88 |
| 04-2026 | 32,54 |
| 03-2026 | 21,2 |
| 02-2026 | 58,81 |
| 01-2026 | 18,77 |
| 12-2025 | 47,47 |
| 11-2025 | 155,84 |
| 10-2025 | 65,93 |
| 09-2025 | 37,07 |
| 08-2025 | 78,54 |
| 07-2025 | 105,66 |
| 06-2025 | 83,94 |
| 05-2025 | 41,66 |
| 04-2025 | 90,89 |
| 03-2025 | 65,24 |
| 02-2025 | 22,95 |
| 01-2025 | 25,39 |
| 12-2024 | 14,64 |
| 11-2024 | 26,74 |
| 10-2024 | 80,03 |
| 09-2024 | 20,83 |
| 08-2024 | 61,04 |
| 07-2024 | 22,98 |
| 06-2024 | 25,45 |
| 05-2024 | 21,9 |
| 04-2024 | 22,61 |
| 02-2024 | 23,24 |
| 01-2024 | 61,15 |
| 12-2023 | 14,29 |
| 11-2023 | 25,15 |
| 10-2023 | 21 |
| 09-2023 | 18,67 |
| 08-2023 | 23,07 |
| 07-2023 | 17,47 |
| 06-2023 | 21,25 |
| 05-2023 | 18,4 |
| 04-2023 | 86,96 |