Phương tiện vận tải và phụ tùng
Phương tiện vận tải và phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 362,17 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Phương tiện vận tải và phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | 362,17 |
| 04-2026 | 346,67 |
| 03-2026 | 387,23 |
| 02-2026 | 248,51 |
| 01-2026 | 343,6 |
| 12-2025 | 354,43 |
| 11-2025 | 287,98 |
| 10-2025 | 308,94 |
| 09-2025 | 306,07 |
| 08-2025 | 311,53 |
| 07-2025 | 343,66 |
| 06-2025 | 315,19 |
| 05-2025 | 320,89 |
| 04-2025 | 305,36 |
| 03-2025 | 291,51 |
| 02-2025 | 233,22 |
| 01-2025 | 225,43 |
| 12-2024 | 311,07 |
| 11-2024 | 298,42 |
| 10-2024 | 265,65 |
| 09-2024 | 230,8 |
| 08-2024 | 303,26 |
| 07-2024 | 330,8 |
| 06-2024 | 259,85 |
| 05-2024 | 259,78 |
| 04-2024 | 245,42 |
| 02-2024 | 203,86 |
| 01-2024 | 289,8 |
| 12-2023 | 262,28 |
| 11-2023 | 257,2 |
| 10-2023 | 290,08 |
| 09-2023 | 242,13 |
| 08-2023 | 271,28 |
| 07-2023 | 255,7 |
| 06-2023 | 238,42 |
| 05-2023 | 236 |
| 04-2023 | 277,4 |