Phương tiện vận tải và phụ tùng
Phương tiện vận tải và phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 147,22 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Phương tiện vận tải và phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | 147,22 |
| 04-2026 | 197,61 |
| 03-2026 | 150,51 |
| 02-2026 | 155,85 |
| 01-2026 | 150,36 |
| 12-2025 | 145,4 |
| 11-2025 | 130,14 |
| 10-2025 | 188,38 |
| 09-2025 | 133,72 |
| 08-2025 | 146,54 |
| 07-2025 | 162,95 |
| 06-2025 | 143,52 |
| 05-2025 | 137,34 |
| 04-2025 | 144,93 |
| 03-2025 | 136,52 |
| 02-2025 | 172,85 |
| 01-2025 | 108,07 |
| 12-2024 | 130,38 |
| 11-2024 | 126,76 |
| 10-2024 | 124,6 |
| 09-2024 | 105,95 |
| 08-2024 | 114,86 |
| 07-2024 | 113,32 |
| 06-2024 | 122,42 |
| 05-2024 | 170,28 |
| 04-2024 | 106,96 |
| 02-2024 | 82,83 |
| 01-2024 | 158,8 |
| 12-2023 | 99,98 |
| 11-2023 | 99,53 |
| 10-2023 | 95,4 |
| 09-2023 | 146,39 |
| 08-2023 | 96,54 |
| 07-2023 | 97,68 |
| 06-2023 | 156,09 |
| 05-2023 | 100,57 |
| 04-2023 | 100,75 |