Phương tiện vận tải và phụ tùng
Phương tiện vận tải và phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 61,87 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Phương tiện vận tải và phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | 61,87 |
| 04-2026 | 28,85 |
| 03-2026 | 23,82 |
| 02-2026 | 13,87 |
| 01-2026 | 36,45 |
| 12-2025 | 19,22 |
| 11-2025 | 20,36 |
| 10-2025 | 19,43 |
| 09-2025 | 33,44 |
| 08-2025 | 22,68 |
| 07-2025 | 34,07 |
| 06-2025 | 20,37 |
| 05-2025 | 19,81 |
| 04-2025 | 19,25 |
| 03-2025 | 18,66 |
| 02-2025 | 18,49 |
| 01-2025 | 34,89 |
| 12-2024 | 20,42 |
| 11-2024 | 23,44 |
| 10-2024 | 18,42 |
| 09-2024 | 12,73 |
| 08-2024 | 19,46 |
| 07-2024 | 19,39 |
| 06-2024 | 33,41 |
| 05-2024 | 32,77 |
| 04-2024 | 31,65 |
| 02-2024 | 12,26 |
| 01-2024 | 19,35 |
| 12-2023 | 16,97 |
| 11-2023 | 39,5 |
| 10-2023 | 19,93 |
| 09-2023 | 15,53 |
| 08-2023 | 29,86 |
| 07-2023 | 22,85 |
| 06-2023 | 23,17 |
| 05-2023 | 44,8 |
| 04-2023 | 18,56 |