Gỗ và sản phẩm gỗ
Gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 207,82 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Gỗ và sản phẩm gỗ |
|---|---|
| 05-2026 | 207,82 |
| 04-2026 | 239,1 |
| 03-2026 | 215,98 |
| 02-2026 | 162,2 |
| 01-2026 | 228,45 |
| 12-2025 | 274,66 |
| 11-2025 | 203,03 |
| 10-2025 | 199,7 |
| 09-2025 | 177,49 |
| 08-2025 | 184,55 |
| 07-2025 | 174,67 |
| 06-2025 | 167,62 |
| 05-2025 | 137,72 |
| 04-2025 | 154,99 |
| 03-2025 | 150,39 |
| 02-2025 | 120,27 |
| 01-2025 | 139,1 |
| 12-2024 | 136,93 |
| 11-2024 | 157,17 |
| 10-2024 | 188,43 |
| 09-2024 | 144,02 |
| 08-2024 | 187,73 |
| 07-2024 | 149,32 |
| 06-2024 | 163,44 |
| 05-2024 | 216,36 |
| 04-2024 | 190,17 |
| 02-2024 | 137,85 |
| 01-2024 | 170,44 |
| 12-2023 | 157,84 |
| 11-2023 | 142,26 |
| 10-2023 | 182,85 |
| 09-2023 | 159,98 |
| 08-2023 | 202,05 |
| 07-2023 | 161,7 |
| 06-2023 | 119,4 |
| 05-2023 | 103,28 |
| 04-2023 | 109,05 |