Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 8,46 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 8,46 |
| 04-2026 | 7,28 |
| 03-2026 | 7,63 |
| 02-2026 | 10,97 |
| 01-2026 | 8,14 |
| 12-2025 | 6,79 |
| 11-2025 | 6,36 |
| 10-2025 | 4,03 |
| 09-2025 | 5,94 |
| 08-2025 | 6,68 |
| 07-2025 | 8,03 |
| 06-2025 | 10,65 |
| 05-2025 | 7,45 |
| 04-2025 | 6,09 |
| 03-2025 | 14,5 |
| 02-2025 | 7,69 |
| 01-2025 | 4,86 |
| 12-2024 | 6,01 |
| 11-2024 | 8,11 |
| 10-2024 | 8,74 |
| 09-2024 | 9,02 |
| 08-2024 | 12,35 |
| 07-2024 | 14,79 |
| 06-2024 | 8,95 |
| 05-2024 | 12,46 |
| 04-2024 | 11,69 |
| 02-2024 | 11,16 |
| 01-2024 | 9,98 |
| 12-2023 | 7,33 |
| 11-2023 | 8,9 |
| 10-2023 | 12,18 |
| 09-2023 | 10,67 |
| 08-2023 | 11,02 |
| 07-2023 | 11,32 |
| 06-2023 | 13,41 |
| 05-2023 | 17,19 |
| 04-2023 | 29,8 |