Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 0,71 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh |
|---|---|
| 05-2026 | 0,71 |
| 04-2026 | 0,63 |
| 03-2026 | 0,53 |
| 02-2026 | 0,58 |
| 01-2026 | 0,47 |
| 12-2025 | 0,75 |
| 11-2025 | 0,96 |
| 10-2025 | 0,95 |
| 09-2025 | 1,12 |
| 08-2025 | 1,63 |
| 07-2025 | 0,92 |
| 06-2025 | 1,05 |
| 05-2025 | 0,85 |
| 04-2025 | 0,72 |
| 03-2025 | 0,62 |
| 02-2025 | 0,57 |
| 01-2025 | 0,53 |
| 12-2024 | 0,78 |
| 11-2024 | 0,93 |
| 10-2024 | 0,65 |
| 09-2024 | 1,82 |
| 08-2024 | 3,43 |
| 07-2024 | 0,81 |
| 06-2024 | 4,81 |
| 05-2024 | 7,57 |
| 04-2024 | 8,26 |
| 02-2024 | 4,4 |
| 01-2024 | 4,13 |
| 12-2023 | 3,97 |
| 11-2023 | 4,62 |
| 10-2023 | 4,27 |
| 09-2023 | 5,1 |
| 08-2023 | 4,95 |
| 07-2023 | 6,07 |
| 06-2023 | 3,6 |
| 05-2023 | 0,79 |
| 04-2023 | 0,53 |