Sản phẩm từ sắt thép
Sản phẩm từ sắt thép của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 17,58 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Sản phẩm từ sắt thép |
|---|---|
| 05-2026 | 17,58 |
| 04-2026 | 22,5 |
| 03-2026 | 16,74 |
| 02-2026 | 15,67 |
| 01-2026 | 20,33 |
| 12-2025 | 22,33 |
| 11-2025 | 18,09 |
| 10-2025 | 15,39 |
| 09-2025 | 11,07 |
| 08-2025 | 14,3 |
| 07-2025 | 12,91 |
| 06-2025 | 11,86 |
| 05-2025 | 10,28 |
| 04-2025 | 9,53 |
| 03-2025 | 11,55 |
| 02-2025 | 8,94 |
| 01-2025 | 10,82 |
| 12-2024 | 10,26 |
| 11-2024 | 11,04 |
| 10-2024 | 10,5 |
| 09-2024 | 13,13 |
| 08-2024 | 13,25 |
| 07-2024 | 12,56 |
| 06-2024 | 9,3 |
| 05-2024 | 11,58 |
| 04-2024 | 9,14 |
| 02-2024 | 5,8 |
| 01-2024 | 9,56 |
| 12-2023 | 8,64 |
| 11-2023 | 8,64 |
| 10-2023 | 8,11 |
| 09-2023 | 7,04 |
| 08-2023 | 8,67 |
| 07-2023 | 7,69 |
| 06-2023 | 7,68 |
| 05-2023 | 7,24 |
| 04-2023 | 7,36 |