Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 126,74 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 126,74 |
| 04-2026 | 114,74 |
| 03-2026 | 112,04 |
| 02-2026 | 83,15 |
| 01-2026 | 123,82 |
| 12-2025 | 97,63 |
| 11-2025 | 114,38 |
| 10-2025 | 130,83 |
| 09-2025 | 115,51 |
| 08-2025 | 125,99 |
| 07-2025 | 103,84 |
| 06-2025 | 81,44 |
| 05-2025 | 83,27 |
| 04-2025 | 81,89 |
| 03-2025 | 87,86 |
| 02-2025 | 79,78 |
| 01-2025 | 89,58 |
| 12-2024 | 83,53 |
| 11-2024 | 100,19 |
| 10-2024 | 103,4 |
| 09-2024 | 90,51 |
| 08-2024 | 100,41 |
| 07-2024 | 98,81 |
| 06-2024 | 89,44 |
| 05-2024 | 77,32 |
| 04-2024 | 72,08 |
| 02-2024 | 63,66 |
| 01-2024 | 95,2 |
| 12-2023 | 79,81 |
| 11-2023 | 93,24 |
| 10-2023 | 106,26 |
| 09-2023 | 91,7 |
| 08-2023 | 90,21 |
| 07-2023 | 95,32 |
| 06-2023 | 87,35 |
| 05-2023 | 74,53 |
| 04-2023 | 74,45 |