Gỗ và sản phẩm gỗ
Gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 6,56 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Gỗ và sản phẩm gỗ |
|---|---|
| 05-2026 | 6,56 |
| 04-2026 | 6,09 |
| 03-2026 | 5,66 |
| 02-2026 | 5,11 |
| 01-2026 | 11,64 |
| 12-2025 | 9,45 |
| 11-2025 | 6,54 |
| 10-2025 | 8,36 |
| 09-2025 | 6,42 |
| 08-2025 | 6,09 |
| 07-2025 | 6,06 |
| 06-2025 | 7 |
| 05-2025 | 8,11 |
| 04-2025 | 7,53 |
| 03-2025 | 7,35 |
| 02-2025 | 5,17 |
| 01-2025 | 6,81 |
| 12-2024 | 6,58 |
| 11-2024 | 6,41 |
| 10-2024 | 5,9 |
| 09-2024 | 4,39 |
| 08-2024 | 6,56 |
| 07-2024 | 7,32 |
| 06-2024 | 5,12 |
| 05-2024 | 5,21 |
| 04-2024 | 7,31 |
| 02-2024 | 4,01 |
| 01-2024 | 7,45 |
| 12-2023 | 8,18 |
| 11-2023 | 4,99 |
| 10-2023 | 4,88 |
| 09-2023 | 4,57 |
| 08-2023 | 5,96 |
| 07-2023 | 4,44 |
| 06-2023 | 4,65 |
| 05-2023 | 4,69 |
| 04-2023 | 5,83 |