Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 55,32 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh |
|---|---|
| 05-2026 | 55,32 |
| 04-2026 | 53,1 |
| 03-2026 | 57,06 |
| 02-2026 | 31,05 |
| 01-2026 | 54,99 |
| 12-2025 | 53,24 |
| 11-2025 | 58,4 |
| 10-2025 | 53,38 |
| 09-2025 | 49,49 |
| 08-2025 | 54,36 |
| 07-2025 | 51,33 |
| 06-2025 | 54,99 |
| 05-2025 | 43,69 |
| 04-2025 | 47,94 |
| 03-2025 | 54,68 |
| 02-2025 | 46,14 |
| 01-2025 | 53,19 |
| 12-2024 | 54,22 |
| 11-2024 | 50,61 |
| 10-2024 | 54,82 |
| 09-2024 | 51,37 |
| 08-2024 | 55,51 |
| 07-2024 | 54,01 |
| 06-2024 | 51,9 |
| 05-2024 | 50,61 |
| 04-2024 | 52,81 |
| 02-2024 | 22,15 |
| 01-2024 | 36,8 |
| 12-2023 | 36,14 |
| 11-2023 | 31,3 |
| 10-2023 | 29,57 |
| 09-2023 | 5,55 |
| 08-2023 | 12,23 |
| 07-2023 | 34,58 |
| 06-2023 | 20,34 |
| 05-2023 | 13,94 |
| 04-2023 | 34,89 |