Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 31,71 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 31,71 |
| 04-2026 | 38,91 |
| 03-2026 | 31,71 |
| 02-2026 | 26,63 |
| 01-2026 | 29,11 |
| 12-2025 | 35,84 |
| 11-2025 | 29,3 |
| 10-2025 | 28,93 |
| 09-2025 | 31,67 |
| 08-2025 | 34,59 |
| 07-2025 | 33,66 |
| 06-2025 | 30,15 |
| 05-2025 | 33,72 |
| 04-2025 | 34,54 |
| 03-2025 | 33,55 |
| 02-2025 | 32,14 |
| 01-2025 | 33,94 |
| 12-2024 | 33,14 |
| 11-2024 | 29,55 |
| 10-2024 | 38,78 |
| 09-2024 | 36,32 |
| 08-2024 | 41,31 |
| 07-2024 | 38,61 |
| 06-2024 | 37,86 |
| 05-2024 | 33,77 |
| 04-2024 | 28,46 |
| 02-2024 | 21,06 |
| 01-2024 | 25,21 |
| 12-2023 | 26,7 |
| 11-2023 | 29,19 |
| 10-2023 | 27,42 |
| 09-2023 | 22,45 |
| 08-2023 | 43,32 |
| 07-2023 | 29,06 |
| 06-2023 | 29,16 |
| 05-2023 | 29,33 |
| 04-2023 | 28,84 |