Gỗ và sản phẩm gỗ
Gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 171,91 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Gỗ và sản phẩm gỗ |
|---|---|
| 05-2026 | 171,91 |
| 04-2026 | 190,15 |
| 03-2026 | 190,4 |
| 02-2026 | 133,43 |
| 01-2026 | 215,68 |
| 12-2025 | 194,55 |
| 11-2025 | 195,65 |
| 10-2025 | 206,55 |
| 09-2025 | 161,66 |
| 08-2025 | 207,6 |
| 07-2025 | 181,7 |
| 06-2025 | 154,49 |
| 05-2025 | 169,15 |
| 04-2025 | 181,7 |
| 03-2025 | 187,19 |
| 02-2025 | 158,17 |
| 01-2025 | 166,29 |
| 12-2024 | 180,91 |
| 11-2024 | 143,7 |
| 10-2024 | 170,47 |
| 09-2024 | 123,63 |
| 08-2024 | 168,34 |
| 07-2024 | 163,51 |
| 06-2024 | 119,66 |
| 05-2024 | 128,62 |
| 04-2024 | 125,25 |
| 02-2024 | 108,52 |
| 01-2024 | 162,82 |
| 12-2023 | 150,41 |
| 11-2023 | 132,51 |
| 10-2023 | 134,59 |
| 09-2023 | 144,18 |
| 08-2023 | 170,48 |
| 07-2023 | 131,89 |
| 06-2023 | 134,98 |
| 05-2023 | 122,4 |
| 04-2023 | 126,87 |