Điện thoại các loại và linh kiện
Điện thoại các loại và linh kiện của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 210,77 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Điện thoại các loại và linh kiện |
|---|---|
| 05-2026 | 210,77 |
| 04-2026 | 205,77 |
| 03-2026 | 257,62 |
| 02-2026 | 254,25 |
| 01-2026 | 195,22 |
| 12-2025 | 99,68 |
| 11-2025 | 166,72 |
| 10-2025 | 94,86 |
| 09-2025 | 105,48 |
| 08-2025 | 137,18 |
| 07-2025 | 181,76 |
| 06-2025 | 158,88 |
| 05-2025 | 84,57 |
| 04-2025 | 110,09 |
| 03-2025 | 187,46 |
| 02-2025 | 161,49 |
| 01-2025 | 154,55 |
| 12-2024 | 82,09 |
| 11-2024 | 109,7 |
| 10-2024 | 86,01 |
| 09-2024 | 96,4 |
| 08-2024 | 108,59 |
| 07-2024 | 198,35 |
| 06-2024 | 94,45 |
| 05-2024 | 94,6 |
| 04-2024 | 170,46 |
| 02-2024 | 23,65 |
| 01-2024 | 105,29 |
| 12-2023 | 80,33 |
| 11-2023 | 83,5 |
| 10-2023 | 72,28 |
| 09-2023 | 90,76 |
| 08-2023 | 71,62 |
| 07-2023 | 67,73 |
| 06-2023 | 85,52 |
| 05-2023 | 73,74 |
| 04-2023 | 299,97 |