Điện thoại các loại và linh kiện
Điện thoại các loại và linh kiện của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 13,24 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Điện thoại các loại và linh kiện |
|---|---|
| 05-2026 | 13,24 |
| 04-2026 | 14,26 |
| 03-2026 | 20,51 |
| 02-2026 | 23,82 |
| 01-2026 | 11,87 |
| 12-2025 | 8,59 |
| 11-2025 | 11,15 |
| 10-2025 | 12,73 |
| 09-2025 | 14,06 |
| 08-2025 | 11,75 |
| 07-2025 | 16,9 |
| 06-2025 | 11,17 |
| 05-2025 | 16,61 |
| 04-2025 | 8,09 |
| 03-2025 | 15,53 |
| 02-2025 | 18,88 |
| 01-2025 | 21,42 |
| 12-2024 | 3,9 |
| 11-2024 | 13,84 |
| 10-2024 | 10,56 |
| 09-2024 | 13,87 |
| 08-2024 | 13,19 |
| 07-2024 | 19,23 |
| 06-2024 | 11,02 |
| 05-2024 | 14,79 |
| 04-2024 | 13,9 |
| 02-2024 | 19,46 |
| 01-2024 | 26,84 |
| 12-2023 | 5,14 |
| 11-2023 | 14,24 |
| 10-2023 | 11,71 |
| 09-2023 | 14,87 |
| 08-2023 | 23,04 |
| 07-2023 | 18,36 |
| 06-2023 | 9,15 |
| 05-2023 | 17,66 |
| 04-2023 | 17,76 |