Giấy và các sản phẩm từ giấy
Giấy và các sản phẩm từ giấy của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 11,07 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Giấy và các sản phẩm từ giấy |
|---|---|
| 05-2026 | 11,07 |
| 04-2026 | 13,74 |
| 03-2026 | 12,99 |
| 02-2026 | 9,19 |
| 01-2026 | 16,11 |
| 12-2025 | 12,47 |
| 11-2025 | 12,97 |
| 10-2025 | 11,58 |
| 09-2025 | 9,5 |
| 08-2025 | 9,87 |
| 07-2025 | 9,84 |
| 06-2025 | 6,65 |
| 05-2025 | 9,66 |
| 04-2025 | 8,13 |
| 03-2025 | 9,97 |
| 02-2025 | 11,37 |
| 01-2025 | 7,07 |
| 12-2024 | 5,93 |
| 11-2024 | 13,82 |
| 10-2024 | 11,12 |
| 09-2024 | 10,87 |
| 08-2024 | 14 |
| 07-2024 | 11,33 |
| 06-2024 | 7,6 |
| 05-2024 | 10,39 |
| 04-2024 | 12,46 |
| 02-2024 | 10,19 |
| 01-2024 | 12,43 |
| 12-2023 | 7,44 |
| 11-2023 | 12,35 |
| 10-2023 | 9,55 |
| 09-2023 | 8,14 |
| 08-2023 | 10,7 |
| 07-2023 | 10,25 |
| 06-2023 | 12,32 |
| 05-2023 | 8,42 |
| 04-2023 | 6,29 |