Điện thoại các loại và linh kiện
Điện thoại các loại và linh kiện của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 13,91 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Điện thoại các loại và linh kiện |
|---|---|
| 05-2026 | 13,91 |
| 04-2026 | 18,16 |
| 03-2026 | 22,42 |
| 02-2026 | 31,16 |
| 01-2026 | 32,18 |
| 12-2025 | 15,98 |
| 11-2025 | 22,54 |
| 10-2025 | 18,83 |
| 09-2025 | 15,52 |
| 08-2025 | 23,11 |
| 07-2025 | 42,71 |
| 06-2025 | 28,18 |
| 05-2025 | 24,44 |
| 04-2025 | 29,1 |
| 03-2025 | 26,84 |
| 02-2025 | 41,07 |
| 01-2025 | 39,47 |
| 12-2024 | 20,51 |
| 11-2024 | 26,79 |
| 10-2024 | 29,45 |
| 09-2024 | 22,95 |
| 08-2024 | 36,22 |
| 07-2024 | 45,43 |
| 06-2024 | 32,34 |
| 05-2024 | 39,94 |
| 04-2024 | 32,29 |
| 02-2024 | 36,42 |
| 01-2024 | 35,62 |
| 12-2023 | 21,33 |
| 11-2023 | 25,64 |
| 10-2023 | 27,35 |
| 09-2023 | 28,93 |
| 08-2023 | 34,41 |
| 07-2023 | 49,76 |
| 06-2023 | 19,42 |
| 05-2023 | 32,35 |
| 04-2023 | 30,7 |