Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 425,33 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 425,33 |
| 04-2026 | 481,27 |
| 03-2026 | 487,09 |
| 02-2026 | 286,79 |
| 01-2026 | 386,1 |
| 12-2025 | 440,5 |
| 11-2025 | 284,49 |
| 10-2025 | 408,89 |
| 09-2025 | 311,46 |
| 08-2025 | 326,79 |
| 07-2025 | 454,7 |
| 06-2025 | 232,82 |
| 05-2025 | 252,77 |
| 04-2025 | 303,05 |
| 03-2025 | 240,53 |
| 02-2025 | 205,34 |
| 01-2025 | 214,94 |
| 12-2024 | 154,65 |
| 11-2024 | 99,64 |
| 10-2024 | 133,9 |
| 09-2024 | 101,51 |
| 08-2024 | 123,47 |
| 07-2024 | 134,18 |
| 06-2024 | 113,02 |
| 05-2024 | 111,17 |
| 04-2024 | 101,35 |
| 02-2024 | 52,52 |
| 01-2024 | 72,58 |
| 12-2023 | 97,59 |
| 11-2023 | 62,64 |
| 10-2023 | 70,12 |
| 09-2023 | 79,21 |
| 08-2023 | 83,28 |
| 07-2023 | 75,46 |
| 06-2023 | 76,35 |
| 05-2023 | 63,52 |
| 04-2023 | 72,11 |