Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 28,29 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
|---|---|
| 05-2026 | 28,29 |
| 04-2026 | 28,95 |
| 03-2026 | 29,04 |
| 02-2026 | 20,57 |
| 01-2026 | 25,92 |
| 12-2025 | 22,42 |
| 11-2025 | 26,06 |
| 10-2025 | 25,61 |
| 09-2025 | 24,9 |
| 08-2025 | 15,84 |
| 07-2025 | 36,43 |
| 06-2025 | 20,94 |
| 05-2025 | 19,92 |
| 04-2025 | 13,79 |
| 03-2025 | 21,1 |
| 02-2025 | 20,34 |
| 01-2025 | 13,39 |
| 12-2024 | 16,99 |
| 11-2024 | 21,97 |
| 10-2024 | 21,94 |
| 09-2024 | 16,52 |
| 08-2024 | 19,07 |
| 07-2024 | 19,31 |
| 06-2024 | 20,46 |
| 05-2024 | 24,59 |
| 04-2024 | 23,65 |
| 02-2024 | 10,71 |
| 01-2024 | 30,72 |
| 12-2023 | 22,49 |
| 11-2023 | 32,9 |
| 10-2023 | 29,16 |
| 09-2023 | 25,6 |
| 08-2023 | 27,04 |
| 07-2023 | 35,46 |
| 06-2023 | 33,79 |
| 05-2023 | 51,67 |
| 04-2023 | 46,65 |