Điện thoại các loại và linh kiện
Điện thoại các loại và linh kiện của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 405,91 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Điện thoại các loại và linh kiện |
|---|---|
| 05-2026 | 405,91 |
| 04-2026 | 384,33 |
| 03-2026 | 706,11 |
| 02-2026 | 705,41 |
| 01-2026 | 407,3 |
| 12-2025 | 456,11 |
| 11-2025 | 323,14 |
| 10-2025 | 289,16 |
| 09-2025 | 308,05 |
| 08-2025 | 346,93 |
| 07-2025 | 561,53 |
| 06-2025 | 404,67 |
| 05-2025 | 359,43 |
| 04-2025 | 249,33 |
| 03-2025 | 270,29 |
| 02-2025 | 254,82 |
| 01-2025 | 254,69 |
| 12-2024 | 295,62 |
| 11-2024 | 263,32 |
| 10-2024 | 303,22 |
| 09-2024 | 221,6 |
| 08-2024 | 290,28 |
| 07-2024 | 410,55 |
| 06-2024 | 334,23 |
| 05-2024 | 272,15 |
| 04-2024 | 276,79 |
| 02-2024 | 256,01 |
| 01-2024 | 330,24 |
| 12-2023 | 296,91 |
| 11-2023 | 249,83 |
| 10-2023 | 255,01 |
| 09-2023 | 277,02 |
| 08-2023 | 396,94 |
| 07-2023 | 431,22 |
| 06-2023 | 293,73 |
| 05-2023 | 220,59 |
| 04-2023 | 227,19 |