Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 2,01 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
|---|---|
| 05-2026 | 2,01 |
| 04-2026 | 1,74 |
| 03-2026 | 2,37 |
| 02-2026 | 0,76 |
| 01-2026 | 3,1 |
| 12-2025 | 4,09 |
| 11-2025 | 2,57 |
| 10-2025 | 3,38 |
| 09-2025 | 3,31 |
| 08-2025 | 2,59 |
| 07-2025 | 2,56 |
| 06-2025 | 2,46 |
| 05-2025 | 2,3 |
| 04-2025 | 2,18 |
| 03-2025 | 2,51 |
| 02-2025 | 1,71 |
| 01-2025 | 2,79 |
| 12-2024 | 3,41 |
| 11-2024 | 4,51 |
| 10-2024 | 4,02 |
| 09-2024 | 2,35 |
| 08-2024 | 3,56 |
| 07-2024 | 3,31 |
| 06-2024 | 2,13 |
| 05-2024 | 2,16 |
| 04-2024 | 2,5 |
| 02-2024 | 2,16 |
| 01-2024 | 3,79 |
| 12-2023 | 3,81 |
| 11-2023 | 4,28 |
| 10-2023 | 3,11 |
| 09-2023 | 2,15 |
| 08-2023 | 3,05 |
| 07-2023 | 2,35 |
| 06-2023 | 2,38 |
| 05-2023 | 3,13 |
| 04-2023 | 2,68 |